vô địch

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô địch (Tính từ)

Không có đối thủ nào có thể sánh kịp.

Ví dụ (2)
  • 1."Sức mạnh vô địch."
  • 2."Lối chơi vô địch của đội tuyển đã làm mọi người ấn tượng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô địch (Danh từ)

Người hoặc đội đã chiến thắng tất cả các đối thủ khác trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà vô địch."
  • 2."Hai lần đoạt chức vô địch."
  • 3."Đương kim vô địch."
  • 4."Đội bóng này mong muốn trở thành nhà vô địch mùa giải năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "vô địch"

Lưu ý về tính từ

"vô địch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô địch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô địch"

vô địch là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không có đối thủ nào có thể sánh kịp. Ví dụ: "Sức mạnh vô địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này