vớ bở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vớ bở (Động từ)

(Thông tục) kiếm được món lợi một cách bất ngờ và thuận lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến muộn mà lại vớ bở."
  • 2."Cô ấy tình cờ vớ bở được một công việc với mức lương cao."
  • 3."Nhờ kiến thức chuyên môn, anh ấy đã vớ bở được hợp đồng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "vớ bở"

Lưu ý về động từ

"vớ bở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vớ bở"

vớ bở là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) kiếm được món lợi một cách bất ngờ và thuận lợi. Ví dụ: "Đến muộn mà lại vớ bở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này