vớ vẩn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vớ vẩn (Tính từ)

Không có nghĩa lý gì, không có tác dụng thực tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Toàn những thứ vớ vẩn."
  • 2."Hỏi vớ vẩn."
  • 3."Nghĩ vớ nghĩ vẩn."
  • 4."Những ý kiến đó thật sự rất vớ vẩn."
2
Động từ

Nghĩa 2: vớ vẩn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Suy nghĩ, nói năng hoặc làm việc một cách thiếu cân nhắc và chín chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng có vớ vẩn!"
  • 2."Cậu đang vớ vẩn cái gì vậy?"
  • 3."Đừng vớ vẩn nữa, hãy tập trung vào việc chính."

Lưu ý khi sử dụng "vớ vẩn"

Lưu ý về động từ

"vớ vẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vớ vẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vớ vẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vớ vẩn"

vớ vẩn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không có nghĩa lý gì, không có tác dụng thực tế. Ví dụ: "Toàn những thứ vớ vẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này