vĩ độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vĩ độ (Danh từ)

Khoảng cách đo bằng độ từ xích đạo đến một vĩ tuyến nhất định, tính theo hai chiều: về phía Bắc Cực hoặc phía Nam Cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Lãnh thổ Việt Nam nằm trải dài trên 15 vĩ độ."
  • 2."Các nhà khí tượng học thường sử dụng vĩ độ để xác định khí hậu của một vùng."
  • 3."Vĩ độ của thành phố New York là khoảng 40 độ Bắc."

Lưu ý khi sử dụng "vĩ độ"

Lưu ý về danh từ

"vĩ độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vĩ độ"

vĩ độ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng cách đo bằng độ từ xích đạo đến một vĩ tuyến nhất định, tính theo hai chiều: về phía Bắc Cực hoặc phía Nam Cực. Ví dụ: "Lãnh thổ Việt Nam nằm trải dài trên 15 vĩ độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này