vi vu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vi vu (Động từ)

(Khẩu ngữ) di chuyển một cách tự do, thoải mái đến nhiều nơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Vi vu đây đó trong công viên."
  • 2."Đi vi vu khắp phố phường vào cuối tuần."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vi vu (Tính từ)

Từ mô phỏng tiếng gió thổi nhẹ nhàng qua cành lá.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng."
  • 2."Âm thanh vi vu của gió trong rừng thật dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "vi vu"

Lưu ý về động từ

"vi vu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vi vu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vi vu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vi vu"

vi vu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) di chuyển một cách tự do, thoải mái đến nhiều nơi. Ví dụ: "Vi vu đây đó trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này