vi tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vi tính (Danh từ)

(Khẩu ngữ) viết tắt chỉ máy vi tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Sử dụng vi tính thành thạo."
  • 2."Thế giới vi tính đang phát triển nhanh chóng."
  • 3."Tôi cần học thêm về vi tính để phục vụ công việc."

Lưu ý khi sử dụng "vi tính"

Lưu ý về danh từ

"vi tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vi tính"

vi tính là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) viết tắt chỉ máy vi tính. Ví dụ: "Sử dụng vi tính thành thạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này