vi-ni-lông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vi-ni-lông (Danh từ)

Chất liệu nhựa mỏng, thường dùng để làm túi xách, bao bì, có khả năng chống nước và rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua một túi vi-ni-lông để đựng rau ở chợ."
  • 2."Khi đi siêu thị, tôi thường mang theo túi vi-ni-lông để đựng đồ."
  • 3."Cần hạn chế sử dụng túi vi-ni-lông để bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "vi-ni-lông"

Lưu ý về danh từ

"vi-ni-lông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vi-ni-lông"

vi-ni-lông là danh từ trong tiếng Việt. Chất liệu nhựa mỏng, thường dùng để làm túi xách, bao bì, có khả năng chống nước và rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Mẹ mua một túi vi-ni-lông để đựng rau ở chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này