vếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vếu (Tính từ)

Từ (khẩu ngữ, ít dùng) để chỉ trạng thái sưng lên, thường dùng cho bộ phận cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Sưng vếu."
  • 2."Bị ngã, mồm vếu lên."
  • 3."Cô ấy bị dị ứng nên mặt hơi vếu."

Lưu ý khi sử dụng "vếu"

Lưu ý về tính từ

"vếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vếu"

vếu là tính từ trong tiếng Việt. Từ (khẩu ngữ, ít dùng) để chỉ trạng thái sưng lên, thường dùng cho bộ phận cơ thể. Ví dụ: "Sưng vếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này