vàng hươm
Định nghĩa
Nghĩa 1: vàng hươm (Tính từ)
Có màu vàng tươi sáng và đều, tạo cảm giác đẹp mắt.
- 1."Nong kén vàng hươm."
- 2."Bông hoa này có màu vàng hươm rất nổi bật."
- 3."Cánh đồng lúa chín vàng hươm dưới ánh nắng."
Lưu ý khi sử dụng "vàng hươm"
Lưu ý về tính từ
"vàng hươm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vàng hươm"
vàng hươm là tính từ trong tiếng Việt. Có màu vàng tươi sáng và đều, tạo cảm giác đẹp mắt. Ví dụ: "Nong kén vàng hươm."
Từ liên quan
vàng cốm
Chỉ vàng ở dạng hạt hoặc mảnh vụn.
vàng hoa
Vàng dùng để đốt cúng cho người đã khuất, thường được dán hình hoa bằng giấy kính.
vàng hoe
Màu vàng nhạt, sáng và rực rỡ.
vàng hườm
Ít được sử dụng, có nghĩa giống như vàng hươm.
vàng hồ
Vàng được dùng để đốt cúng cho người đã khuất.
vàng hực
Có màu vàng đậm, rực rỡ và sống động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.