vàng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vàng (Danh từ)

Vật phẩm làm bằng giấy, giả hình vàng thoi hay vàng lá, được đốt cúng cho người đã khuất theo tập tục dân gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Đốt vàng trong lễ cúng ông bà."
  • 2."Hóa vàng để gửi tiền cho tổ tiên."
  • 3."Tiền vàng được sử dụng trong các nghi lễ truyền thống."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vàng (Tính từ)

Có màu sắc giống như màu của hoa mướp hay của củ nghệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Vườn cam chín vàng thu hút nhiều người."
  • 2."Mùa thu về, lá cây dần chuyển sang màu vàng như nghệ."
  • 3."Nắng rực rỡ làm cho bầu trời trở nên vàng ươm."

Lưu ý khi sử dụng "vàng"

Lưu ý về tính từ

"vàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vàng"

vàng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vật phẩm làm bằng giấy, giả hình vàng thoi hay vàng lá, được đốt cúng cho người đã khuất theo tập tục dân gian. Ví dụ: "Đốt vàng trong lễ cúng ông bà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này