vàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vàn (Tính từ)

(ruộng) có độ cao tương đối, ít bị ảnh hưởng bởi tình trạng khô hạn hoặc ngập úng, thuận lợi cho việc canh tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân ruộng vàn."
  • 2."Mảnh đất này là ruộng vàn, rất dễ trồng rau."
  • 3."Nhà tôi có một thửa ruộng vàn màu mỡ, năm nào cũng cho sản lượng cao."

Lưu ý khi sử dụng "vàn"

Lưu ý về tính từ

"vàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vàn"

vàn là tính từ trong tiếng Việt. (ruộng) có độ cao tương đối, ít bị ảnh hưởng bởi tình trạng khô hạn hoặc ngập úng, thuận lợi cho việc canh tác. Ví dụ: "Chân ruộng vàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này