vân vi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vân vi (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ đầu đuôi của mọi sự việc, diễn biến của sự tình.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cúc Hoa nghe nói thương thay, Lạy trình cha mẹ giãi bày vân vi.""
  • 2."Trong câu chuyện, đã có nhiều vân vi khó hiểu về nguyên nhân xảy ra sự kiện đó."
  • 3."Người dân đều mong muốn được biết rõ hơn về vân vi của vụ án này."

Lưu ý khi sử dụng "vân vi"

Lưu ý về danh từ

"vân vi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vân vi"

vân vi là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ đầu đuôi của mọi sự việc, diễn biến của sự tình. Ví dụ: ""Cúc Hoa nghe nói thương thay, Lạy trình cha mẹ giãi bày vân vi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này