vạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vạn (Danh từ)

Số lượng rất lớn, không xác định được.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường xa vạn dặm."
  • 2."Trăm người bán vạn người mua."
  • 3."Anh đã đi vạn nơi để tìm kiếm cơ hội."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vạn (Danh từ)

(Phương ngữ) Tổ chức gồm những người cùng làm một nghề với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Vạn buôn."
  • 2."Vạn cấy."
  • 3."Họ thành lập một vạn để cùng nhau làm nghề nông."

Lưu ý khi sử dụng "vạn"

Lưu ý về danh từ

"vạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vạn"

vạn là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng rất lớn, không xác định được. Ví dụ: "Đường xa vạn dặm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này