vác mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vác mặt (Động từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự kiêu ngạo, coi thường người khác bằng cách vênh mặt lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Vác mặt lên làm cao thì chẳng ai coi trọng."
  • 2."Cô ấy luôn vác mặt lên giữa đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "vác mặt"

Lưu ý về động từ

"vác mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vác mặt"

vác mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự kiêu ngạo, coi thường người khác bằng cách vênh mặt lên. Ví dụ: "Vác mặt lên làm cao thì chẳng ai coi trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này