vác mặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: vác mặt (Động từ)
(Khẩu ngữ) thể hiện sự kiêu ngạo, coi thường người khác bằng cách vênh mặt lên.
- 1."Vác mặt lên làm cao thì chẳng ai coi trọng."
- 2."Cô ấy luôn vác mặt lên giữa đám đông."
Lưu ý khi sử dụng "vác mặt"
Lưu ý về động từ
"vác mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vác mặt"
vác mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự kiêu ngạo, coi thường người khác bằng cách vênh mặt lên. Ví dụ: "Vác mặt lên làm cao thì chẳng ai coi trọng."
Từ liên quan
vá chằng vá đụp
Hành động sửa chữa một cách nhanh chóng, không chắc chắn, thường để giải quyết vấn đề tạm thời.
vá víu
Vá nhiều chỗ một cách cẩu thả (nói khái quát).
vác
(Thông tục) tự mang thân mình đến, thường mang ý nghĩa mỉa mai, khinh bỉ.
vác-xin
Một loại chế phẩm sinh học được tiêm vào cơ thể để ngăn ngừa bệnh tật.
vách
Bề mặt đứng bằng đất, đá, v.v., thường có tác dụng che chắn hoặc ngăn cách.
vái
Hành động cúi đầu, khom người để thể hiện sự tôn kính, lễ phép.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.