vá víu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vá víu (Động từ)

Vá nhiều chỗ một cách cẩu thả (nói khái quát).

Ví dụ (2)
  • 1."Vá víu lại chiếc áo rách."
  • 2."Cô ấy phải vá víu lại chiếc túi bị xé."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vá víu (Tính từ)

Bao gồm nhiều phần không khớp, không đồng bộ, mang tính chất chắp vá để đối phó tạm thời.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn nhà vá víu, tồi tàn."
  • 2."Chiếc xe cũ kỹ, vá víu từng chi tiết."

Lưu ý khi sử dụng "vá víu"

Lưu ý về động từ

"vá víu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vá víu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vá víu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vá víu"

vá víu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Vá nhiều chỗ một cách cẩu thả (nói khái quát). Ví dụ: "Vá víu lại chiếc áo rách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này