uy nghi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: uy nghi (Tính từ)

Có dáng vẻ chững chạc, bề thế và tạo ra sự tôn kính.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngôi đền uy nghi."
  • 2."Diện mạo uy nghi."
  • 3."Người lãnh đạo có phong thái uy nghi trong các cuộc họp."
  • 4."Buổi lễ diễn ra trong không gian uy nghi và trang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "uy nghi"

Lưu ý về tính từ

"uy nghi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "uy nghi"

uy nghi là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng vẻ chững chạc, bề thế và tạo ra sự tôn kính. Ví dụ: "Ngôi đền uy nghi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này