ups

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ups (Động từ)

Tăng lên, nâng lên hoặc làm cho cái gì đó cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá cả sản phẩm này liên tục ups trong thời gian qua."
  • 2."Cô ấy đã ups tiếng nói của mình để mọi người có thể nghe thấy."
  • 3."Khi bóng đèn sáng lên, tâm trạng của mọi người cũng ups."
2
Phó từ

Nghĩa 2: ups (Phó từ)

Thể hiện sự tăng trưởng hoặc sự cải thiện về mặt tình cảm hoặc tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nghe tin tốt, tâm trạng của tôi thật sự ups."
  • 2."Hôm nay tôi cảm thấy ups hơn hẳn so với ngày hôm qua."
  • 3."Cảnh vật nơi đây làm cho tâm trạng của tôi ups lên rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "ups"

Lưu ý về động từ

"ups" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ups" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ups"

ups là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Tăng lên, nâng lên hoặc làm cho cái gì đó cao hơn. Ví dụ: "Giá cả sản phẩm này liên tục ups trong thời gian qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này