urani

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: urani (Danh từ)

Urani là một nguyên tố hóa học có ký hiệu U và số nguyên tử 92, thường được sử dụng trong năng lượng hạt nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Urani được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy điện hạt nhân."
  • 2."Chúng ta cần phải cẩn trọng khi xử lý các vật liệu có chứa urani."
  • 3."Khoa học đang nghiên cứu cách tái chế urani để giảm thiểu chất thải."

Lưu ý khi sử dụng "urani"

Lưu ý về danh từ

"urani" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "urani"

urani là danh từ trong tiếng Việt. Urani là một nguyên tố hóa học có ký hiệu U và số nguyên tử 92, thường được sử dụng trong năng lượng hạt nhân. Ví dụ: "Urani được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy điện hạt nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này