ướt rườn rượt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ướt rườn rượt (Tính từ)

(Phương ngữ) diễn tả trạng thái rất ướt, ẩm ướt hơn cả ướt rượt.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ quần áo của anh ấy ướt rườn rượt sau trận mưa."
  • 2."Sau khi rửa xe, mặt đường trở nên ướt rườn rượt."

Lưu ý khi sử dụng "ướt rườn rượt"

Lưu ý về tính từ

"ướt rườn rượt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ướt rườn rượt"

ướt rườn rượt là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) diễn tả trạng thái rất ướt, ẩm ướt hơn cả ướt rượt. Ví dụ: "Bộ quần áo của anh ấy ướt rườn rượt sau trận mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này