úi dào
Định nghĩa
Nghĩa 1: úi dào (Cảm từ)
(Khẩu ngữ) biểu thị sự ngạc nhiên, khó chịu hoặc cảm thán, tương tự như ôi dào.
- 1."Ôi dào."
- 2."Úi dào, vẽ chuyện!"
- 3."Úi dào, sao lại có chuyện này xảy ra nhỉ?"
Câu hỏi thường gặp về "úi dào"
úi dào là cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) biểu thị sự ngạc nhiên, khó chịu hoặc cảm thán, tương tự như ôi dào. Ví dụ: "Ôi dào."
Từ liên quan
úi
(tôm, cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do một nguyên nhân nào đó.
úi chà
(Khẩu ngữ) từ được sử dụng để bày tỏ sự ngạc nhiên.
úi dà
(Khẩu ngữ) biểu thị sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc cảm thán, tương tự như ôi dào.
úm
(Thông tục) Lừa gạt hoặc đánh lừa người khác mà họ không hay biết.
úm ba la
Một cụm từ thường được sử dụng để chỉ hành động tạo ra sự kỳ diệu hoặc thay đổi bất ngờ.
úng
Thuật ngữ chỉ tình trạng nước ứ đọng, thường do mưa lớn hay lũ lụt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.