tuy vậy

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: tuy vậy (Kết từ)

Tổ hợp từ thể hiện một điều mà người ta có thể cho là trái ngược với những gì đã nêu trước đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm quần quật cả ngày, tuy vậy vẫn không đủ ăn."
  • 2."Số nó tuy vậy mà sướng."
  • 3."Công việc căng thẳng, tuy vậy tôi vẫn thấy hài lòng."
  • 4."Trời mưa lớn, tuy vậy mọi người vẫn quyết định ra ngoài."

Câu hỏi thường gặp về "tuy vậy"

tuy vậy là kết từ trong tiếng Việt. Tổ hợp từ thể hiện một điều mà người ta có thể cho là trái ngược với những gì đã nêu trước đó. Ví dụ: "Làm quần quật cả ngày, tuy vậy vẫn không đủ ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này