tuyệt chủng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyệt chủng (Động từ)

Bị mất hoàn toàn nòi giống, không còn cá thể nào tồn tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Một loài thú đang có nguy cơ bị tuyệt chủng."
  • 2."Nhiều loài động vật đã bị tuyệt chủng do biến đổi khí hậu."
  • 3."Chúng ta cần bảo vệ môi trường để ngăn chặn sự tuyệt chủng của các loài quý hiếm."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt chủng"

Lưu ý về động từ

"tuyệt chủng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt chủng"

tuyệt chủng là động từ trong tiếng Việt. Bị mất hoàn toàn nòi giống, không còn cá thể nào tồn tại. Ví dụ: "Một loài thú đang có nguy cơ bị tuyệt chủng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này