tuyệt

Động từPhụ từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyệt (Động từ)

Bị mất hoàn toàn khả năng tiếp nối hoặc phát triển, thường liên quan đến nòi giống.

Ví dụ (2)
  • 1."Loài thú này đã bị tuyệt giống."
  • 2."Tuyệt đường tiếp tế."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: tuyệt (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như tuyệt nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuyệt nhiên."
  • 2."Tuyệt không màng danh lợi."
  • 3."Tuyệt chẳng một ai biết."
  • 4."Tuyệt đối không có ai phản đối."
3
Tính từ

Nghĩa 3: tuyệt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) tốt, đẹp, hay đến mức làm cho người khác cảm thấy hết sức thích thú, không thể đòi hỏi gì hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc áo rất tuyệt."
  • 2."Giọng ca thật tuyệt."
  • 3."Được như thế thì tuyệt quá!"
  • 4."Bức tranh này tuyệt đẹp."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: tuyệt (Phụ từ)

(Đẹp, hay, tốt) đến mức không thể tốt hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vế đối hay tuyệt."
  • 2."Một cô gái tuyệt đẹp."
  • 3."Món ăn ngon tuyệt."
  • 4."Tâm hồn anh ấy tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt"

Lưu ý về động từ

"tuyệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tuyệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tuyệt" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt"

tuyệt là động từ, phụ từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị mất hoàn toàn khả năng tiếp nối hoặc phát triển, thường liên quan đến nòi giống. Ví dụ: "Loài thú này đã bị tuyệt giống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này