tuyển dụng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyển dụng (Động từ)

Hành động tìm kiếm và chọn lựa những người lao động phù hợp cho một công việc hoặc vị trí cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên cho phòng marketing."
  • 2."Bạn có biết đâu là trang web tốt nhất để tìm việc tuyển dụng không?"
  • 3."Chúng tôi sẽ tuyển dụng thêm 5 nhân viên vào tháng tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tuyển dụng (Danh từ)

Quá trình hoặc hoạt động lựa chọn và tiếp nhận nhân viên vào làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình tuyển dụng này sẽ diễn ra trong vòng hai tuần."
  • 2."Tuyển dụng là một phần quan trọng trong việc xây dựng đội ngũ nhân sự."
  • 3."Công ty tổ chức buổi hội thảo về tuyển dụng vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "tuyển dụng"

Lưu ý về động từ

"tuyển dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tuyển dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tuyển dụng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuyển dụng"

tuyển dụng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm và chọn lựa những người lao động phù hợp cho một công việc hoặc vị trí cụ thể. Ví dụ: "Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên cho phòng marketing."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này