tuyển mộ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyển mộ (Động từ)

Hành động tìm kiếm và thu hút người tham gia hoặc nhân viên cho một tổ chức, công ty hoặc dự án.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty chúng tôi đang tuyển mộ nhân viên cho vị trí marketing."
  • 2."Họ đã tổ chức một buổi hội thảo để tuyển mộ tình nguyện viên cho dự án mới."
  • 3."Chúng tôi luôn tuyển mộ những tài năng trẻ để phát triển đội ngũ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tuyển mộ (Danh từ)

Quá trình hoặc hoạt động liên quan đến việc tìm kiếm và thu hút người tham gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Chương trình tuyển mộ này sẽ giúp chúng tôi có thêm nhiều ứng viên chất lượng."
  • 2."Tôi rất thích tham gia vào hoạt động tuyển mộ các tình nguyện viên cho sự kiện lần này."
  • 3."Công việc tuyển mộ tại công ty đã mang lại nhiều lợi ích cho đội ngũ nhân sự."

Lưu ý khi sử dụng "tuyển mộ"

Lưu ý về động từ

"tuyển mộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tuyển mộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tuyển mộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuyển mộ"

tuyển mộ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm và thu hút người tham gia hoặc nhân viên cho một tổ chức, công ty hoặc dự án. Ví dụ: "Công ty chúng tôi đang tuyển mộ nhân viên cho vị trí marketing."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này