tuyển cử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyển cử (Động từ)

(Trang trọng) Hành động bầu cử để chọn lựa người đại diện.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuyển cử đại biểu Quốc hội."
  • 2."Ngày tuyển cử diễn ra vào tháng 5."
  • 3."Cuộc tuyển cử này sẽ quyết định tương lai của đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tuyển cử"

Lưu ý về động từ

"tuyển cử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyển cử"

tuyển cử là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Hành động bầu cử để chọn lựa người đại diện. Ví dụ: "Tuyển cử đại biểu Quốc hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này