tươi roi rói

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươi roi rói (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả trạng thái tươi sáng, rực rỡ hơn mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh vật ở đây tươi roi rói sau cơn mưa."
  • 2."Mặt cô ấy tươi roi rói khi nhận được tin vui."
  • 3."Những bông hoa trong vườn nở tươi roi rói vào mùa xuân."

Lưu ý khi sử dụng "tươi roi rói"

Lưu ý về tính từ

"tươi roi rói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tươi roi rói"

tươi roi rói là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả trạng thái tươi sáng, rực rỡ hơn mức bình thường. Ví dụ: "Cảnh vật ở đây tươi roi rói sau cơn mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này