tươi roi rói
Định nghĩa
Nghĩa 1: tươi roi rói (Tính từ)
Từ dùng để diễn tả trạng thái tươi sáng, rực rỡ hơn mức bình thường.
- 1."Cảnh vật ở đây tươi roi rói sau cơn mưa."
- 2."Mặt cô ấy tươi roi rói khi nhận được tin vui."
- 3."Những bông hoa trong vườn nở tươi roi rói vào mùa xuân."
Lưu ý khi sử dụng "tươi roi rói"
Lưu ý về tính từ
"tươi roi rói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tươi roi rói"
tươi roi rói là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả trạng thái tươi sáng, rực rỡ hơn mức bình thường. Ví dụ: "Cảnh vật ở đây tươi roi rói sau cơn mưa."
Từ liên quan
tươi mưởi
Từ ít dùng, có nghĩa giống như tươi bưởi, thường diễn tả sự vui vẻ, rạng rỡ.
tươi nhuần
Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'tươi nhuận'.
tươi nhuận
Rất tươi, giống như được thấm nước đầy đặn bên trong.
tươi rói
Rất tươi sáng, thể hiện vẻ sinh động và hấp dẫn.
tươi sáng
Tươi đẹp và sáng sủa, thường được dùng để miêu tả sự rực rỡ và tích cực.
tươi sống
Thực phẩm được giữ nguyên ở dạng tươi mà không qua chế biến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.