tươi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươi (Tính từ)

Từ diễn tả sự khá hơn bình thường trong đời sống vật chất và có vẻ vui vẻ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả nhà được một bữa ăn tươi."
  • 2."Hôm nay trời đẹp nên mọi người đều rất tươi."
  • 3."Các em học sinh đều tươi vui trong ngày khai giảng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tươi (Tính từ)

Dây ra một chút so với khối lượng ghi trên mặt cân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cân tươi lên để trừ bì."
  • 2."Miếng thịt năm lạng tươi."
  • 3."Hoa quả mua về còn tươi chứ không bị dập."

Lưu ý khi sử dụng "tươi"

Lưu ý về tính từ

"tươi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tươi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tươi"

tươi là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự khá hơn bình thường trong đời sống vật chất và có vẻ vui vẻ hơn. Ví dụ: "Cả nhà được một bữa ăn tươi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này