tươi
Định nghĩa
Nghĩa 1: tươi (Tính từ)
Từ diễn tả sự khá hơn bình thường trong đời sống vật chất và có vẻ vui vẻ hơn.
- 1."Cả nhà được một bữa ăn tươi."
- 2."Hôm nay trời đẹp nên mọi người đều rất tươi."
- 3."Các em học sinh đều tươi vui trong ngày khai giảng."
Nghĩa 2: tươi (Tính từ)
Dây ra một chút so với khối lượng ghi trên mặt cân.
- 1."Cân tươi lên để trừ bì."
- 2."Miếng thịt năm lạng tươi."
- 3."Hoa quả mua về còn tươi chứ không bị dập."
Lưu ý khi sử dụng "tươi"
Lưu ý về tính từ
"tươi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tươi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tươi"
tươi là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự khá hơn bình thường trong đời sống vật chất và có vẻ vui vẻ hơn. Ví dụ: "Cả nhà được một bữa ăn tươi."
Từ liên quan
tưng tưng
Miêu tả trạng thái vui vẻ, phấn chấn, thường thể hiện qua hành động hoặc biểu hiện ngoài mặt.
tưng tức
Mô tả trạng thái vui vẻ, phấn chấn, thường là khi có điều tốt xảy ra.
tưng tửng
Chỉ trạng thái vui vẻ, thoải mái, không nghiêm túc.
tươi cười
Vẻ mặt thể hiện sự vui vẻ, hồ hởi.
tươi hơn hớn
Từ dùng để chỉ sự tươi vui, rạng rỡ, đầy cảm xúc hớn hở.
tươi mát
Tươi vui và dịu mát, mang lại cảm giác dễ chịu và dễ thương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.