tươi mát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươi mát (Tính từ)

Tươi vui và dịu mát, mang lại cảm giác dễ chịu và dễ thương.

Ví dụ (4)
  • 1."Màu sắc tươi mát."
  • 2."Không khí tươi mát, trong lành."
  • 3."Gió biển thổi nhẹ, mang lại cảm giác tươi mát cho cả khu vườn."
  • 4."Căn phòng được trang trí với màu sắc tươi mát, tạo không gian thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "tươi mát"

Lưu ý về tính từ

"tươi mát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tươi mát"

tươi mát là tính từ trong tiếng Việt. Tươi vui và dịu mát, mang lại cảm giác dễ chịu và dễ thương. Ví dụ: "Màu sắc tươi mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này