túng bấn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: túng bấn (Tính từ)

Rơi vào tình trạng thiếu thốn, không đủ điều kiện, thường trong cuộc sống hoặc tài chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình anh ấy đang trong tình trạng túng bấn sau khi mất việc."
  • 2."Túm bấn vì chi phí sinh hoạt tăng cao, nhiều người không còn đủ tiền để trang trải."
  • 3."Cô ấy cảm thấy túng bấn khi phải chi tiêu cho cả gia đình khi thu nhập giảm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: túng bấn (Danh từ)

Tình trạng khó khăn và thiếu thốn, thường là về tài chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống trong túng bấn không phải là điều dễ dàng cho bất kỳ ai."
  • 2."Nhiều người phải tìm cách vượt qua túng bấn do dịch bệnh."
  • 3."Túng bấn đôi khi khiến người ta phải đau đầu suy nghĩ về cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "túng bấn"

Lưu ý về tính từ

"túng bấn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"túng bấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "túng bấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "túng bấn"

túng bấn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Rơi vào tình trạng thiếu thốn, không đủ điều kiện, thường trong cuộc sống hoặc tài chính. Ví dụ: "Gia đình anh ấy đang trong tình trạng túng bấn sau khi mất việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này