túm tụm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: túm tụm (Tính từ)

Diễn tả tình huống tụ tập đông người, thường mang tính vui vẻ, thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay nhóm bạn bè tôi tổ chức tiệc túm tụm ở nhà."
  • 2."Chúng tôi ngồi túm tụm lại để cùng xem phim và bàn chuyện."
  • 3."Những người hàng xóm thường túm tụm lại nói chuyện mỗi buổi tối."
2
Động từ

Nghĩa 2: túm tụm (Động từ)

Hành động tụ tập lại thành một nhóm nhỏ hoặc thành một đám đông.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi có tin vui, mọi người thường tụm tụm lại để chia sẻ."
  • 2."Các em nhỏ tụm tụm lại chơi đùa dưới sân chơi."
  • 3."Mỗi khi có lễ hội, dân làng thường tụm tụm lại mừng vui."

Lưu ý khi sử dụng "túm tụm"

Lưu ý về động từ

"túm tụm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"túm tụm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "túm tụm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "túm tụm"

túm tụm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình huống tụ tập đông người, thường mang tính vui vẻ, thoải mái. Ví dụ: "Hôm nay nhóm bạn bè tôi tổ chức tiệc túm tụm ở nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này