tức giận
Định nghĩa
Nghĩa 1: tức giận (Động từ)
Cảm thấy tức tối và rất giận dữ.
- 1."Mặt hầm hầm tức giận."
- 2."Cô ấy tức giận khi nghe tin xấu."
- 3."Họ tức giận vì bị đối xử không công bằng."
Lưu ý khi sử dụng "tức giận"
Lưu ý về động từ
"tức giận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tức giận"
tức giận là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy tức tối và rất giận dữ. Ví dụ: "Mặt hầm hầm tức giận."
Từ liên quan
tức cười
Từ dùng để chỉ những điều buồn cười, nực cười.
tức cảnh
Từ cũ, chỉ việc ngắm cảnh và cảm nhận cảm xúc, từ đó nảy sinh ý tưởng hoặc câu thơ.
tức cảnh sinh tình
Cảm xúc hay tâm trạng phát sinh từ một cảnh vật hoặc tình huống cụ thể, thường là sự gợi nhớ hoặc sự xúc động khi nhìn thấy cảnh đẹp.
tức khí
Tức giận do bị tổn thương lòng tự ái.
tức khắc
Từ chỉ sự việc xảy ra ngay lập tức sau một sự kiện khác.
tức là
Dùng để giải thích hoặc làm rõ ý nghĩa của một câu hoặc một từ nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.