tức cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tức cảnh (Động từ)

Từ cũ, chỉ việc ngắm cảnh và cảm nhận cảm xúc, từ đó nảy sinh ý tưởng hoặc câu thơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ tức cảnh"
  • 2."Khi đứng trước khung cảnh thiên nhiên, nhiều nghệ sĩ thường tức cảnh mà sáng tác."
  • 3."Họa sĩ thường tức cảnh để tìm cảm hứng cho bức tranh của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tức cảnh"

Lưu ý về động từ

"tức cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tức cảnh"

tức cảnh là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, chỉ việc ngắm cảnh và cảm nhận cảm xúc, từ đó nảy sinh ý tưởng hoặc câu thơ. Ví dụ: "Bài thơ tức cảnh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này