tuần báo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuần báo (Danh từ)

Báo phát hành mỗi tuần một số.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuần báo du lịch có rất nhiều thông tin hữu ích."
  • 2."Tôi vừa đi mua tờ tuần báo mới nhất."
  • 3."Bạn đã đọc tuần báo về công nghệ tuần này chưa?"

Lưu ý khi sử dụng "tuần báo"

Lưu ý về danh từ

"tuần báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuần báo"

tuần báo là danh từ trong tiếng Việt. Báo phát hành mỗi tuần một số. Ví dụ: "Tuần báo du lịch có rất nhiều thông tin hữu ích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này