túa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: túa (Danh từ)

Túa chỉ phần đuôi của một vật gì đó, thường là chỉ đuôi của các con vật, hoặc dùng để chỉ những phần giống như đuôi của một vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo nhà mình có cái túa rất dài và mềm mại."
  • 2."Túa của con cá trê rất nổi bật khi nó bơi lội dưới nước."
  • 3."Chiếc váy này được thiết kế với túa bên dưới rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: túa (Động từ)

Túa có nghĩa là kéo hoặc nhấc lên một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ túa cái thùng lên để lấy đồ bên trong."
  • 2."Cô ấy túa chiếc ghế ra khỏi bàn để dọn dẹp."
  • 3."Anh ấy túa cái bao gạo ra để chia cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "túa"

Lưu ý về động từ

"túa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"túa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "túa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "túa"

túa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Túa chỉ phần đuôi của một vật gì đó, thường là chỉ đuôi của các con vật, hoặc dùng để chỉ những phần giống như đuôi của một vật. Ví dụ: "Con mèo nhà mình có cái túa rất dài và mềm mại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này