tử trận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tử trận (Động từ)

Chết trong cuộc chiến, đặc biệt là trên chiến trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều chiến sĩ đã tử trận trong trận đánh hôm qua."
  • 2."Họ không chỉ chiến đấu mà còn sẵn sàng tử trận vì lý tưởng tự do."

Lưu ý khi sử dụng "tử trận"

Lưu ý về động từ

"tử trận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tử trận"

tử trận là động từ trong tiếng Việt. Chết trong cuộc chiến, đặc biệt là trên chiến trường. Ví dụ: "Nhiều chiến sĩ đã tử trận trong trận đánh hôm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này