tư tình

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư tình (Danh từ)

Tình yêu vụng trộm, thường không được xã hội chấp nhận.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai người có tư tình với nhau."
  • 2."Câu chuyện về tư tình của họ đã gây xôn xao trong làng."
2
Động từ

Nghĩa 2: tư tình (Động từ)

Có quan hệ yêu đương vụng trộm, không chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tư tình với trai."
  • 2."Cô ấy bị phát hiện tư tình với một người đã có gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "tư tình"

Lưu ý về động từ

"tư tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tư tình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư tình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tư tình"

tư tình là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình yêu vụng trộm, thường không được xã hội chấp nhận. Ví dụ: "Hai người có tư tình với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này