tủ sắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tủ sắt (Danh từ)

Két sắt dùng để bảo quản tiền bạc và những tài sản quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền cất trong tủ sắt."
  • 2."Hàng tháng, tôi để một phần tiền vào tủ sắt để tiết kiệm."
  • 3."Tủ sắt có khóa an toàn, giúp bảo vệ tài sản khỏi kẻ trộm."

Lưu ý khi sử dụng "tủ sắt"

Lưu ý về danh từ

"tủ sắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tủ sắt"

tủ sắt là danh từ trong tiếng Việt. Két sắt dùng để bảo quản tiền bạc và những tài sản quan trọng. Ví dụ: "Tiền cất trong tủ sắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này