tủ đứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tủ đứng (Danh từ)

Tủ có hình chữ nhật, cao qua đầu người, thường được sử dụng để đựng quần áo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy mua một cái tủ đứng mới để giữ đồ đạc gọn gàng."
  • 2."Tủ đứng trong phòng ngủ rất tiện lợi cho việc sắp xếp quần áo."

Lưu ý khi sử dụng "tủ đứng"

Lưu ý về danh từ

"tủ đứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tủ đứng"

tủ đứng là danh từ trong tiếng Việt. Tủ có hình chữ nhật, cao qua đầu người, thường được sử dụng để đựng quần áo. Ví dụ: "Cô ấy mua một cái tủ đứng mới để giữ đồ đạc gọn gàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này