tủ đá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tủ đá (Danh từ)

Tủ lạnh có khả năng tạo ra nhiệt độ thấp, được sử dụng chủ yếu để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, chúng tôi thường sử dụng tủ đá để làm đá uống nước."
  • 2."Tủ đá nhà em luôn đầy đủ đá dùng cho các bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "tủ đá"

Lưu ý về danh từ

"tủ đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tủ đá"

tủ đá là danh từ trong tiếng Việt. Tủ lạnh có khả năng tạo ra nhiệt độ thấp, được sử dụng chủ yếu để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm. Ví dụ: "Mùa hè, chúng tôi thường sử dụng tủ đá để làm đá uống nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này