tu huýt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tu huýt (Danh từ)

(Phương ngữ) loại còi nhỏ, thường dùng làm đồ chơi cho trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1."Thổi tu huýt."
  • 2."Trẻ em rất thích chơi với tu huýt trong các buổi hội."
  • 3."Bé nhà tôi mới mua một cái tu huýt dễ thương."

Lưu ý khi sử dụng "tu huýt"

Lưu ý về danh từ

"tu huýt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tu huýt"

tu huýt là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) loại còi nhỏ, thường dùng làm đồ chơi cho trẻ em. Ví dụ: "Thổi tu huýt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này