tu hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tu hành (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc rời bỏ cuộc sống đời thường nhằm theo đuổi một tôn giáo nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tu hành theo đạo Phật."
  • 2."Nhà tu hành."
  • 3."Ông ấy đã quyết định tu hành ở một nơi thanh tịnh."
  • 4."Nhiều người đã tu hành để tìm kiếm sự bình an trong tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "tu hành"

Lưu ý về động từ

"tu hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tu hành"

tu hành là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc rời bỏ cuộc sống đời thường nhằm theo đuổi một tôn giáo nào đó. Ví dụ: "Tu hành theo đạo Phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này