trường thọ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trường thọ (Động từ)
(Trang trọng) sống lâu, kéo dài tuổi thọ.
- 1."Xin chúc cụ trường thọ!"
- 2."Mong rằng gia đình bạn sẽ luôn đoàn kết và trường thọ."
Lưu ý khi sử dụng "trường thọ"
Lưu ý về động từ
"trường thọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trường thọ"
trường thọ là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) sống lâu, kéo dài tuổi thọ. Ví dụ: "Xin chúc cụ trường thọ!"
Từ liên quan
trường sở
Trụ sở của một trường học, nơi diễn ra các hoạt động giáo dục.
trường thi
Nơi diễn ra các kỳ thi trong thời kỳ phong kiến.
trường thành
Bức tường thành dài và vững chắc, thường được xây dựng để bảo vệ.
trường tồn
(Văn chương, Trang trọng) tồn tại lâu dài, vĩnh viễn.
trường vốn
Có nhiều vốn để đầu tư, làm ăn lâu dài.
trường đoạn
Phần của tác phẩm điện ảnh có cấu trúc tương đối hoàn chỉnh và độc lập, thể hiện một khía cạnh của nội dung tác phẩm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.