trừ bì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trừ bì (Động từ)

Loại bỏ trọng lượng của bao bì ra khỏi tổng trọng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Một bao là 50 cân chưa trừ bì."
  • 2."Trọng lượng thực của hàng hóa là 30 cân, đã trừ bì."
  • 3."Khi tính giá trị hàng hóa, chúng ta cần trừ bì để có số liệu chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "trừ bì"

Lưu ý về động từ

"trừ bì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trừ bì"

trừ bì là động từ trong tiếng Việt. Loại bỏ trọng lượng của bao bì ra khỏi tổng trọng lượng. Ví dụ: "Một bao là 50 cân chưa trừ bì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này