trống trơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trống trơ (Tính từ)

Trống rỗng đến mức không còn gì, không có nội dung hay giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà trống trơ."
  • 2."Chiếc túi trống trơ, không có gì bên trong."
  • 3."Cảm giác trống trơ khi bước vào căn phòng vắng tanh."

Lưu ý khi sử dụng "trống trơ"

Lưu ý về tính từ

"trống trơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trống trơ"

trống trơ là tính từ trong tiếng Việt. Trống rỗng đến mức không còn gì, không có nội dung hay giá trị. Ví dụ: "Ngôi nhà trống trơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này