trống trải

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trống trải (Tính từ)

Có cảm giác cô đơn, thiếu vắng tình cảm thân thiết và ấm áp.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lòng trống trải, cô đơn."
  • 2."Cảm giác trống trải khi xa gia đình thật khó chịu."
  • 3."Khi ở một mình quá lâu, bạn sẽ thấy mọi thứ thật trống trải."

Lưu ý khi sử dụng "trống trải"

Lưu ý về tính từ

"trống trải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trống trải"

trống trải là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác cô đơn, thiếu vắng tình cảm thân thiết và ấm áp. Ví dụ: "Trong lòng trống trải, cô đơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này