trợn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợn (Động từ)

(mắt) mở to hết cỡ.

Ví dụ (4)
  • 1."Mắt trợn tròn."
  • 2."Trợn mắt lên quát."
  • 3."Cô ấy trợn mắt vì bất ngờ."
  • 4."Anh ta trợn mắt khi nhìn thấy điều kỳ lạ."

Lưu ý khi sử dụng "trợn"

Lưu ý về động từ

"trợn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trợn"

trợn là động từ trong tiếng Việt. (mắt) mở to hết cỡ. Ví dụ: "Mắt trợn tròn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này