trợn trạo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợn trạo (Động từ)

(Mắt) trợn lên với vẻ càn rỡ, dữ tợn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt láo liêng trợn trạo."
  • 2."Khi tức giận, cô ấy trợn trạo mắt nhìn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trợn trạo (Tính từ)

(Ít dùng) xấc láo, thể hiện thái độ không coi ai ra gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Thằng cha trợn trạo lắm!"
  • 2."Anh ta có vẻ trợn trạo khi nói chuyện với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "trợn trạo"

Lưu ý về động từ

"trợn trạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trợn trạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trợn trạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trợn trạo"

trợn trạo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Mắt) trợn lên với vẻ càn rỡ, dữ tợn. Ví dụ: "Mắt láo liêng trợn trạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này