trọc lông lốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: trọc lông lốc (Tính từ)
Như 'trọc lốc', nhưng có ý nhấn mạnh hơn.
- 1."trọc lốc"
- 2."Hình ảnh của anh ấy thật trọc lông lốc, khiến mọi người không thể không chú ý."
- 3."Căn phòng này trông trọc lông lốc sau khi di chuyển đồ đạc."
Lưu ý khi sử dụng "trọc lông lốc"
Lưu ý về tính từ
"trọc lông lốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trọc lông lốc"
trọc lông lốc là tính từ trong tiếng Việt. Như 'trọc lốc', nhưng có ý nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "trọc lốc"
Từ liên quan
trọc
Từ dùng để chỉ những đồi núi, vùng đất không có cây cối mọc như bình thường.
trọc hếu
(Thông tục) dùng để chỉ (đầu) trọc hoàn toàn, trắng như vậy.
trọc lóc
Từ cũ, hoặc phòng phú để chỉ những điều trống rỗng, không có gì đặc biệt.
trọc lốc
Từ khẩu ngữ chỉ tình trạng trọc hoàn toàn, nhẵn thín và không có tóc.
trọc phú
Người giàu có nhưng thiếu kiến thức và bậc phẩm thấp kém.
trọc tếch
Từ dùng trong khẩu ngữ, ít phổ biến, có nghĩa tương tự như 'trọc tếu'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.