trợ giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợ giá (Động từ)

(nhà nước) cấp thêm tiền cho người sản xuất nhằm bù đắp thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách được trợ giá để phục vụ học sinh miền núi."
  • 2."Chính phủ đã quyết định trợ giá cho nông dân trồng lúa."
  • 3."Các sản phẩm thiết yếu được trợ giá để người tiêu dùng có thể tiếp cận dễ dàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "trợ giá"

Lưu ý về động từ

"trợ giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trợ giá"

trợ giá là động từ trong tiếng Việt. (nhà nước) cấp thêm tiền cho người sản xuất nhằm bù đắp thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp. Ví dụ: "Sách được trợ giá để phục vụ học sinh miền núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này